BeDict Logo

slice

/slaɪs/
Hình ảnh minh họa cho slice: Xẻng, dao xẻng.
noun

Người thợ mộc dùng xẻng (hoặc dao xẻng) để cẩn thận gỡ những tấm ván cũ ra khỏi bức tường gỗ.