Hình nền cho boxed
BeDict Logo

boxed

/bɒkst/

Định nghĩa

verb

Đóng hộp, cho vào hộp.

Ví dụ :

Tôi cẩn thận đóng hộp những đồ trang trí dễ vỡ sau Giáng Sinh.
verb

Ví dụ :

Trước khi sơn phòng khách, chúng tôi đã trộn hai thùng sơn xanh nhạt lại với nhau để đảm bảo màu sơn đều và giống nhau trên toàn bộ bức tường.
verb

Ví dụ :

Người thợ sửa ống nước đã đóng hộp các đường ống trong tầng hầm để bảo vệ chúng và làm cho bức tường trông gọn gàng hơn.