verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng hộp, cho vào hộp. To place inside a box; to pack in one or more boxes. Ví dụ : "I carefully boxed the fragile ornaments after Christmas. " Tôi cẩn thận đóng hộp những đồ trang trí dễ vỡ sau Giáng Sinh. item business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị vây, dồn vào thế bí. Usually followed by in: to surround and enclose in a way that restricts movement; to corner, to hem in. Ví dụ : "The construction workers boxed in the area with orange cones to keep people away from the hole. " Công nhân xây dựng đã dùng các hình nón màu cam vây khu vực đó lại để mọi người không đến gần cái hố. action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trộn (sơn). To mix two containers of paint of similar colour to ensure that the color is identical. Ví dụ : ""Before painting the living room, we boxed the two gallons of light blue paint to get a consistent color across the entire wall." " Trước khi sơn phòng khách, chúng tôi đã trộn hai thùng sơn xanh nhạt lại với nhau để đảm bảo màu sơn đều và giống nhau trên toàn bộ bức tường. color art technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khứa, Khoét. To make an incision or hole in (a tree) for the purpose of procuring the sap. Ví dụ : "The farmer boxed the pine trees to collect their sap for making turpentine. " Người nông dân khứa những cây thông để lấy nhựa, dùng nhựa này để làm dầu thông. agriculture plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng hộp, bọc kín. To enclose with boarding, lathing, etc., so as to conceal (for example, pipes) or to bring to a required form. Ví dụ : "The plumber boxed the pipes in the basement to protect them and make the wall look neater. " Người thợ sửa ống nước đã đóng hộp các đường ống trong tầng hầm để bảo vệ chúng và làm cho bức tường trông gọn gàng hơn. building architecture technical material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng hộp, bọc hộp. To furnish (for example, the axle of a wheel) with a box. Ví dụ : "The cartwright carefully boxed the axle of the wagon wheel to ensure a smooth and stable ride. " Người thợ làm xe cẩn thận bọc hộp trục bánh xe của xe ngựa để đảm bảo xe chạy êm và ổn định. machine part technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng hộp, khoanh vùng bằng khung. To enclose (images, text, etc.) in a box. Ví dụ : "The website designer boxed the important phone number in red to make it stand out. " Nhà thiết kế website đã đóng khung số điện thoại quan trọng bằng màu đỏ để làm nó nổi bật hơn. writing style media communication internet technology computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng hộp. To place a value of a primitive type into a corresponding object. Ví dụ : "The program needs to box the integer value 10 before it can use it in the list. " Chương trình cần "đóng hộp" giá trị số nguyên 10 trước khi nó có thể sử dụng giá trị đó trong danh sách. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm, thụi, đánh bằng nắm đấm. To strike with the fists; to punch. Ví dụ : "Leave this place before I box you!" Đi khỏi đây trước khi tao đấm cho mày một trận! sport action body human entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm bốc, đấu quyền anh. To fight against (a person) in a boxing match. Ví dụ : "The young athlete boxed his rival for the championship title last night. " Tối qua, vận động viên trẻ đã đấu quyền anh với đối thủ để tranh chức vô địch. sport action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm bốc, đánh quyền anh. To participate in boxing; to be a boxer. Ví dụ : "My brother boxed at the local gym to stay in shape. " Để giữ dáng, anh trai tôi đã tập đấm bốc ở phòng tập thể hình gần nhà. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được đóng hộp, Đựng trong hộp. Packed into a box or boxes. Ví dụ : "The books are boxed, ready for shipping." Sách đã được đóng hộp, sẵn sàng để vận chuyển. item business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộn xộn, bị đảo ngược. In bridge and other card games if the cards in a pack are reversed face-up and face-down then the pack is said to be boxed. Ví dụ : "The deck of cards was boxed, making it impossible to deal a fair hand. " Bộ bài bị lộn xộn hết cả lên, các lá úp ngửa lẫn lộn, nên không thể chia bài một cách công bằng được. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc