noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh em. Son of the same parents as another person. Ví dụ : "My two older brothers both play basketball after school. " Hai người anh trai của tôi đều chơi bóng rổ sau giờ học. family person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh em, huynh đệ. A male having at least one parent in common with another (see half-brother, stepbrother). Ví dụ : ""Mark and David are brothers; they share the same mother." " Mark và David là anh em ruột; họ có chung một người mẹ. family human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huynh đệ, anh em (trong đạo). A male fellow member of a religious community, church, trades union etc. Ví dụ : "I would like to thank the brother who just spoke." Tôi xin cảm ơn người huynh đệ vừa phát biểu ý kiến. religion group person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh em, huynh đệ. A form of address to a man. Ví dụ : "My brothers are always teasing me about my poor grades. " Mấy anh em (trai) của tôi lúc nào cũng trêu chọc tôi vì điểm kém. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh em da màu, người da đen. A black male. Ví dụ : "The community center offers programs specifically for the local brothers to help them succeed in school and find job opportunities. " Trung tâm cộng đồng cung cấp các chương trình đặc biệt dành cho những thanh niên da màu trong khu vực để giúp họ thành công trong học tập và tìm kiếm cơ hội việc làm. race family culture person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh em, chiến hữu. Somebody, usually male, connected by a common cause or situation. Ví dụ : "The firefighters are brothers in their dedication to saving lives. " Những người lính cứu hỏa là anh em, chiến hữu trong sự tận tâm cứu người. family group person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh chị em. Someone who is a peer, whether male or female. Ví dụ : "Even though we didn't grow up together, we consider all the members of our online gaming group brothers because we support and look out for each other. " Dù không lớn lên cùng nhau, chúng tôi xem tất cả thành viên trong nhóm game online của mình là anh chị em vì chúng tôi luôn ủng hộ và giúp đỡ lẫn nhau. family group person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem như anh em. To treat as a brother. Ví dụ : "Even though they weren't related, the coach brothers all the players on the team, fostering a sense of unity and support. " Dù không phải ruột thịt, huấn luyện viên vẫn xem tất cả cầu thủ trong đội như anh em, tạo nên tinh thần đoàn kết và hỗ trợ lẫn nhau. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc