Hình nền cho match
BeDict Logo

match

/mæt͡ʃ/

Định nghĩa

noun

Trận đấu, cuộc thi đấu.

Ví dụ :

Hôm nay đội bóng địa phương của tôi sẽ thi đấu một trận đấu với đối thủ truyền kiếp của họ.
noun

Ví dụ :

Nhà điêu khắc đã dùng một khuôn mẫu đặc biệt để tạo ra những đường phân tách chính xác trong khuôn thạch cao.