Hình nền cho engineer
BeDict Logo

engineer

/ˌɛnd͡ʒɪˈnɪə/ /ˌɛnd͡ʒɪˈnɪɹ/

Định nghĩa

noun

Kỹ sư, nhà kỹ thuật.

Ví dụ :

"My brother is an engineer; he designs and builds bridges. "
Anh trai tôi là kỹ sư; anh ấy thiết kế và xây dựng cầu cống.