noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xì gà, điếu xì gà. A cigar, especially one made with tobacco from a single country. Ví dụ : "My grandfather only smokes puros made with Cuban tobacco, claiming they have the best flavor. " Ông tôi chỉ hút xì gà puros làm từ thuốc lá Cuba, vì ông bảo chúng có hương vị ngon nhất. culture tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc