Hình nền cho smokes
BeDict Logo

smokes

/sməʊks/ /smoʊks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khói từ đống lửa trại bốc lên mù mịt, khiến mắt chúng tôi cay xè.
noun

Ví dụ :

Quân đội đã sử dụng khói ngụy trang để che khuất vị trí của đối phương trong cuộc diễn tập.