verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, đòi, nhận. To demand ownership of. Ví dụ : "After finding the lost wallet, several people were claiming it as their own. " Sau khi tìm thấy cái ví bị mất, vài người đã đòi nhận nó là của mình. property right demand business law title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, khẳng định, cho rằng. To state a new fact, typically without providing evidence to prove it is true. Ví dụ : "My neighbor is claiming that the dog next door ate all the cookies. " Nhà hàng xóm của tôi đang khẳng định là con chó nhà bên đã ăn hết bánh quy. statement communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố chủ quyền, đòi chủ quyền. To demand ownership or right to use for land. Ví dụ : "The farmer was claiming ownership of the land bordering his property. " Người nông dân đó đang tuyên bố chủ quyền đối với mảnh đất giáp ranh với khu đất của ông ấy. property right demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòi bồi thường, khiếu nại. To demand compensation or damages through the courts. Ví dụ : "The customer is claiming damages in court because the faulty appliance broke their oven. " Khách hàng đang đòi bồi thường thiệt hại tại tòa vì cái máy gia dụng bị lỗi đã làm hỏng lò nướng của họ. law demand business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, khẳng định, đòi hỏi. To be entitled to anything; to deduce a right or title; to have a claim. Ví dụ : "After working overtime, Sarah is claiming extra pay for her hours. " Sau khi làm thêm giờ, Sarah đang đòi tiền lương làm thêm cho những giờ cô ấy đã làm. right title law property demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp đi, tước đoạt. To cause the loss of, usually by violent means. Ví dụ : "A fire claimed two homes." Một vụ hỏa hoạn đã cướp đi hai ngôi nhà. disaster war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, khẳng định. To proclaim. Ví dụ : "The company is claiming they have developed a new, more efficient solar panel. " Công ty đang tuyên bố rằng họ đã phát triển một loại pin mặt trời mới, hiệu quả hơn. statement law politics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, khẳng định. To call or name. Ví dụ : "The pet store is claiming the lost kitten "Lucky" in their advertising. " Cửa hàng thú cưng đang đặt tên cho chú mèo con bị lạc là "Lucky" trong quảng cáo của họ. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc