Hình nền cho quadrennium
BeDict Logo

quadrennium

/kwɑˈdɹɛnːjəm/

Định nghĩa

noun

Chu kỳ bốn năm, giai đoạn bốn năm.

Ví dụ :

"The university's strategic plan is reviewed and updated every quadrennium. "
Kế hoạch chiến lược của trường đại học được xem xét và cập nhật sau mỗi chu kỳ bốn năm.