noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông báo, lời tuyên bố. An act of announcing, or giving notice. Ví dụ : "He raised his hand to make his announcement and said "Excuse me everyone, I have an announcement to make." Anh ấy giơ tay lên để thông báo và nói: "Xin lỗi mọi người, tôi có một thông báo quan trọng muốn nói." communication media statement toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông báo, lời loan báo. That which conveys what is announced. Ví dụ : "This announcement was made during the first training session." Lời thông báo này được đưa ra trong buổi huấn luyện đầu tiên. communication media statement toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông báo, lời thông báo, tin. The content which is announced. Ví dụ : "The announcement implied that somebody needed a spare Toshiba charger." Thông báo đó ngụ ý rằng ai đó đang cần một cái sạc Toshiba dự phòng. media communication statement toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc