period
Định nghĩa
Chu kỳ, giai đoạn.
Ví dụ :
Câu, dấu chấm câu.
Ví dụ :
""The teacher's explanation of the historical context was a single, well-structured period." "
Lời giải thích của giáo viên về bối cảnh lịch sử là một câu hoàn chỉnh, mạch lạc và dễ hiểu.
Thời kỳ, giai đoạn.
Ví dụ :
Chu kỳ, giai đoạn.
Ví dụ :
Thuộc thời kỳ, thuộc giai đoạn.
Ví dụ :
"a period TV commercial"
Một quảng cáo truyền hình lấy bối cảnh một thời đại cụ thể.
Thuộc thời kỳ, Cổ.
Evoking, or appropriate for, a particular historical period, especially through the use of elaborate costumes and scenery.