BeDict Logo

period

/ˈpɪəɹɪəd/
Hình ảnh minh họa cho period: Gen "period" ở ruồi giấm, gen điều hòa nhịp sinh học.
 - Image 1
period: Gen "period" ở ruồi giấm, gen điều hòa nhịp sinh học.
 - Thumbnail 1
period: Gen "period" ở ruồi giấm, gen điều hòa nhịp sinh học.
 - Thumbnail 2
period: Gen "period" ở ruồi giấm, gen điều hòa nhịp sinh học.
 - Thumbnail 3
noun

Gen "period" ở ruồi giấm, gen điều hòa nhịp sinh học.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu gen period ở ruồi giấm, tức là gen điều hòa nhịp sinh học của chúng, để hiểu cách đồng hồ sinh học bên trong cơ thể chúng hoạt động.

Hình ảnh minh họa cho period: Chu kỳ, giai đoạn.
 - Image 1
period: Chu kỳ, giai đoạn.
 - Thumbnail 1
period: Chu kỳ, giai đoạn.
 - Thumbnail 2
period: Chu kỳ, giai đoạn.
 - Thumbnail 3
noun

Việc các bài tập về nhà lặp lại theo một chu kỳ hai tuần giúp việc lên kế hoạch trở nên dễ dàng hơn.

Hình ảnh minh họa cho period: Thuộc thời kỳ, Cổ.
adjective

Trang phục và thiết kế sân khấu của vở kịch rất cổ, hoàn toàn lột tả được phong cách của nước Anh thời Victoria.