Hình nền cho briefly
BeDict Logo

briefly

/ˈbɹiːfli/

Định nghĩa

adverb

Ngắn gọn, vắn tắt.

Ví dụ :

"He covered the subject briefly in his book."
Trong cuốn sách của mình, anh ấy đề cập đến chủ đề này một cách ngắn gọn.