Hình nền cho publicly
BeDict Logo

publicly

/ˈpʌblɪkli/

Định nghĩa

adverb

Công khai, trước công chúng, giữa thanh thiên bạch nhật.

Ví dụ :

Học sinh đó công khai chia sẻ những thành công của dự án mình với cả lớp.