adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Công khai, trước công chúng, giữa thanh thiên bạch nhật. In public, openly, in an open and public manner. Ví dụ : "The student publicly shared his project's successes with the class. " Học sinh đó công khai chia sẻ những thành công của dự án mình với cả lớp. communication society media politics government culture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Công khai, trước công chúng. By, for, or on behalf of the public. Ví dụ : "The school announced publicly that the field trip to the museum was canceled due to bad weather. " Trường đã thông báo công khai rằng chuyến đi thực tế đến bảo tàng đã bị hủy bỏ vì thời tiết xấu. society communication government media politics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc