Hình nền cho historical
BeDict Logo

historical

/hɪˈstɒɹɪkəl/ /hɪˈstɔːɹɪkəl/

Định nghĩa

noun

Lãng mạn lịch sử.

A historical romance.

Ví dụ :

"The historical romance novel was a bestseller in the bookstore. "
Cuốn tiểu thuyết lãng mạn lịch sử đó là một cuốn bán chạy nhất trong hiệu sách.
adjective

Mang tính lịch sử, thuộc về lịch sử, có tính sử học.

Ví dụ :

Ngày 4 tháng 7 năm 1776 là một ngày mang tính lịch sử trọng đại. Rất nhiều nghiên cứu sử học đã được thực hiện về các sự kiện dẫn đến ngày đó.