Hình nền cho approaches
BeDict Logo

approaches

/əˈproʊtʃɪz/ /əˈproʊtʃəz/

Định nghĩa

noun

Sự tiếp cận, cách tiếp cận, đường vào.

Ví dụ :

Những bước tiến lại gần cửa đầy vui mừng của chú chó luôn khiến lũ trẻ mỉm cười sau giờ học.
noun

Đường tiến công, hào tiến công.

Ví dụ :

Quân địch từ từ tiến lên dưới lớp che chắn, được bảo vệ bởi những đường tiến công phức tạp của chúng, một mạng lưới hào dẫn đến các bức tường thành.