noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tiếp cận, cách tiếp cận, đường vào. The act of drawing near; a coming or advancing near. Ví dụ : "The dog's happy approaches to the door always made the children smile after school. " Những bước tiến lại gần cửa đầy vui mừng của chú chó luôn khiến lũ trẻ mỉm cười sau giờ học. way action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách tiếp cận, đường vào. An access, or opportunity of drawing near. Ví dụ : "The garden has several approaches, but the main gate is the easiest to find. " Khu vườn có vài lối đi để vào, nhưng cổng chính là dễ tìm nhất. way possibility action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tiếp cận, sự ve vãn, sự làm thân. (in plural) Movements to gain favor; advances. Ví dụ : "Her numerous thoughtful approaches helped her win the election for class president. " Những hành động tiếp cận đầy thiện ý, khéo léo của cô ấy đã giúp cô ấy thắng cử chức lớp trưởng. action way communication business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối vào, đường vào. A way, passage, or avenue by which a place or buildings can be approached; an access. Ví dụ : ""The school's main approaches were blocked due to construction, so we had to use the back entrance." " "Các lối vào chính của trường bị chặn do công trình xây dựng, nên chúng tôi phải dùng cổng sau." way place direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách tiếp cận, phương pháp, giải pháp. A manner in which a problem is solved or policy is made. Ví dụ : "1991, Carol Lee Johnston, Jeanne Lazaris, Plane Trigonometry, A New Approach." Năm 1991, Carol Lee Johnston, Jeanne Lazaris, Lượng Giác Phẳng, Một Phương Pháp Tiếp Cận Mới. way action plan process system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường tiến công, hào tiến công. (used only in the plural, fortification) The advanced works, trenches, or covered roads made by besiegers in their advances toward a fortress or military post. Ví dụ : "The enemy slowly advanced under cover, shielded by their intricate approaches, a network of trenches leading towards the castle walls. " Quân địch từ từ tiến lên dưới lớp che chắn, được bảo vệ bởi những đường tiến công phức tạp của chúng, một mạng lưới hào dẫn đến các bức tường thành. military war technical architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh tiếp cận. An approach shot. Ví dụ : "Her approaches to the green were consistently accurate, giving her many birdie opportunities. " Những cú đánh tiếp cận green của cô ấy luôn rất chính xác, tạo cho cô ấy nhiều cơ hội ghi điểm birdie. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường hạ cánh, hướng tiếp cận hạ cánh. The way an aircraft comes in to land at an airport. Ví dụ : "The airport offers several different approaches for planes landing in bad weather. " Sân bay có nhiều đường hạ cánh khác nhau cho máy bay hạ cánh trong thời tiết xấu. vehicle nautical space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường chạy đà. The area before the lane, in which a player may stand or run up before bowling the ball. Ví dụ : "The bowler carefully wiped the sweat from their hands before stepping onto the approaches. " Người chơi bowling cẩn thận lau mồ hôi tay trước khi bước lên đường chạy đà. sport area position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến gần, tiếp cận, lại gần. To come or go near, in place or time; to draw nigh; to advance nearer. Ví dụ : "As the deadline for the project approaches, I need to work faster. " Khi thời hạn của dự án đến gần, tôi cần phải làm việc nhanh hơn. time action direction way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp cận, đến gần, tiến tới. To draw near, in a figurative sense; to make advances; to approximate. Ví dụ : "as he approaches to the character of the ablest statesman." Khi ông ấy tiến gần đến hình mẫu của một chính khách tài ba nhất. way action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp cận, đến gần, lại gần. To come near to in place, time, character or value; to draw nearer to. Ví dụ : ""Would counsel please approach the bench?" asked the judge." "Luật sư có thể lại gần bàn của thẩm phán được không ạ?" thẩm phán hỏi. time place direction value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp cận, giải quyết, xử lý. To make an attempt at (solving a problem or making a policy). Ví dụ : "The teacher approaches each student's learning challenges with patience and creativity. " Giáo viên tiếp cận những khó khăn trong học tập của mỗi học sinh bằng sự kiên nhẫn và sáng tạo. action plan way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp cận, ngỏ lời, hỏi han. To speak to, as to make a request or ask a question. Ví dụ : "The student approaches the teacher to ask for help with the homework. " Sinh viên đó tiếp cận cô giáo để nhờ giúp đỡ bài tập về nhà. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp cận, lại gần, đến gần. To take approaches to. Ví dụ : "She carefully approaches each problem with a calm and organized method. " Cô ấy cẩn thận tiếp cận từng vấn đề bằng một phương pháp bình tĩnh và có tổ chức. way action plan process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến gần, tiếp cận, lại gần. To bring near; to cause to draw near. Ví dụ : "The teacher approaches the student to help with the difficult math problem. " Cô giáo đến gần học sinh để giúp em ấy giải bài toán khó. action process way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc