Hình nền cho ratify
BeDict Logo

ratify

/ˈɹætəfaɪ/

Định nghĩa

verb

Phê chuẩn, thông qua, chuẩn y.

Ví dụ :

Các sinh viên đã bỏ phiếu để thông qua các quy tắc mới của câu lạc bộ.