adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sớm, chẳng bao lâu, trong chốc lát. Short in length of time from the present. Ví dụ : "I need the soonest date you have available." Tôi cần ngày sớm nhất mà bạn có thể sắp xếp được. time future essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sớm. Early Ví dụ : "The soon-arriving school bus will be here in a few minutes. " Chiếc xe buýt trường học sắp đến sớm sẽ đến trong vài phút nữa. time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sớm, ngay, tức thì. Immediately, instantly. Ví dụ : "The teacher said, "Soon, we will begin the next activity." " Cô giáo nói: "Ngay bây giờ, chúng ta sẽ bắt đầu hoạt động tiếp theo." time now essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sớm, chẳng mấy chốc, trong chốc lát. Within a short time; quickly. Ví dụ : "We will finish our homework soon. " Chúng ta sẽ làm xong bài tập về nhà sớm thôi. time now essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sớm, chẳng bao lâu, trong chốc lát. Early. Ví dụ : "The train leaves soon, so we need to hurry to the station. " Tàu sắp chạy rồi, nên chúng ta cần nhanh chân đến nhà ga thôi. time now future essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sẵn lòng, vui lòng. Readily; willingly; used with would, or some other word expressing will. Ví dụ : "My brother would soon help me with my homework. " Anh trai tôi sẵn lòng giúp tôi làm bài tập về nhà. time now attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc