noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đồng ý, sự ưng thuận, chấp thuận. Voluntary agreement or permission. Ví dụ : "My parents gave their consent for me to attend the school dance. " Ba mẹ tôi đã đồng ý cho phép tôi đi dự buổi khiêu vũ ở trường. right law politics human society action moral value ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, sự đồng lòng, sự nhất trí. Unity or agreement of opinion, sentiment, or inclination. Ví dụ : "The class demonstrated a strong consent about the importance of studying hard. " Cả lớp thể hiện sự đồng lòng cao về tầm quan trọng của việc học hành chăm chỉ. right law politics society state value moral philosophy action ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khuyên, lời tư vấn, ý kiến. Advice; counsel. Ví dụ : "My teacher's consent on how to study for the exam was very helpful. " Lời khuyên của thầy giáo về cách học cho kỳ thi rất hữu ích. attitude right law ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, chấp thuận, cho phép. To express willingness, to give permission. Ví dụ : "My sister consented to help me move the furniture. " Chị tôi đã đồng ý giúp tôi chuyển đồ đạc. right law action human moral ability ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin phép, Yêu cầu chấp thuận. To cause to sign a consent form. Ví dụ : "The teacher had to consent the permission slip before the field trip could happen. " Giáo viên phải xin chữ ký chấp thuận vào phiếu đồng ý cho phép trước khi chuyến đi thực tế có thể diễn ra. law right action ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, cho phép, ưng thuận. To grant; to allow; to assent to. Ví dụ : "My parents consented to my request for a later curfew. " Ba mẹ tôi đã đồng ý cho tôi được về nhà muộn hơn giờ giới nghiêm. right law politics human action moral ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, tán thành, chấp thuận. To agree in opinion or sentiment; to be of the same mind; to accord; to concur. Ví dụ : "The students consented to the new school rules. " Học sinh đã đồng ý với các quy định mới của trường. right law politics government moral society attitude value philosophy communication action ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc