Hình nền cho consent
BeDict Logo

consent

/kənˈsɛnt/

Định nghĩa

noun

Sự đồng ý, sự ưng thuận, chấp thuận.

Ví dụ :

Ba mẹ tôi đã đồng ý cho phép tôi đi dự buổi khiêu vũ ở trường.