noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc giãn cơ, chất làm thư giãn. Any agent that produces relaxation. Ví dụ : "Music is a good relaxer." Âm nhạc là một phương pháp giúp thư giãn rất tốt. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thư giãn, người giải tỏa căng thẳng. A person who relaxes. Ví dụ : "Because my grandpa is a great relaxer, he often falls asleep in his favorite chair after lunch. " Vì ông tôi là một người rất biết cách thư giãn, nên ông thường ngủ gật trên chiếc ghế yêu thích sau bữa trưa. person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc