Hình nền cho relaxation
BeDict Logo

relaxation

/ˌɹilækˈseɪʃən/

Định nghĩa

noun

Thư giãn, sự nghỉ ngơi, sự giải trí.

Ví dụ :

Sau một ngày dài ở trường, Maria thích thú cảm giác thư giãn khi đọc sách ở công viên.
noun

Sự chuyển mức năng lượng, Sự giáng cấp năng lượng.

Ví dụ :

Sự giáng cấp năng lượng của các electron bị kích thích trong lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử đã giải phóng một photon ánh sáng.
noun

Sự giải tỏa, Sự thư giãn.

Ví dụ :

Tiếng nhạc lớn trong buổi tập trung ở trường tạo ra sự căng thẳng, nhưng nhạc cổ điển du dương sau đó mang lại một khoảng thời gian thư giãn và giải tỏa.