Hình nền cho softly
BeDict Logo

softly

/ˈsɑftli/ /ˈsɒftli/ /ˈsɔftli/

Định nghĩa

adverb

Nhẹ nhàng, êm ái.

Ví dụ :

Người mẹ nhẹ nhàng nói chuyện với đứa bé đang khóc, cố gắng dỗ dành con.