Hình nền cho relaxes
BeDict Logo

relaxes

/rɪˈlæksɪz/ /riˈlæksɪz/

Định nghĩa

verb

Thư giãn, nghỉ ngơi, xả hơi.

Ví dụ :

"After a long day at work, she relaxes by reading a book. "
Sau một ngày dài làm việc, cô ấy thư giãn bằng cách đọc sách.