adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ, đang ngủ, thiếp đi. In a state of sleep; also, broadly, resting. Ví dụ : "I was asleep when you called." Tôi đang ngủ say khi bạn gọi điện. physiology condition mind body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngơ ngác, lơ đãng. Inattentive. Ví dụ : "How could you miss that? Were you asleep?" Sao cậu lại có thể bỏ lỡ cái đó được? Cậu có đang ngơ ngác lơ đãng không đấy? mind condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tê, tê rần, mất cảm giác. (of a body part) Having a numb or prickling sensation accompanied by a degree of unresponsiveness. Ví dụ : "My arm fell asleep. You know, like pins and needles." Tay tôi bị tê rồi. Kiểu như bị kim châm ấy. sensation body medicine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã chết, qua đời, mất. Dead Ví dụ : "The old woman, lying peacefully in her bed, was asleep. " Bà lão nằm yên bình trên giường, đã qua đời rồi. condition body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc