Hình nền cho rivalrous
BeDict Logo

rivalrous

/ˈɹaɪv(ə)lɹəs/ /ɹaɪvl̩ɹəs/

Định nghĩa

adjective

Tính cạnh tranh, ganh đua.

Ví dụ :

Hai anh em có mối quan hệ cạnh tranh, ganh đua lẫn nhau, luôn tranh giành sự chú ý của cha mẹ.