adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính cạnh tranh, ganh đua. Having a relationship of rivalry. Ví dụ : "The two siblings had a rivalrous relationship, constantly competing for their parents' attention. " Hai anh em có mối quan hệ cạnh tranh, ganh đua lẫn nhau, luôn tranh giành sự chú ý của cha mẹ. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính cạnh tranh, có tính tranh giành. (of a good) Which can be consumed by no more than one person at the same time. Ví dụ : "The pizza was a rivalrous treat; only one person could eat the whole pie. " Chiếc pizza là một món ăn có tính cạnh tranh; chỉ một người có thể ăn hết cả chiếc bánh thôi. economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc