Hình nền cho loyalty
BeDict Logo

loyalty

/ˈlɔɪəlti/

Định nghĩa

noun

Lòng trung thành, sự trung thành, lòng trung nghĩa.

Ví dụ :

"My loyalty to my family is very important to me. "
Lòng trung thành của tôi đối với gia đình là điều rất quan trọng đối với tôi.