BeDict Logo

siblings

/ˈsɪblɪŋz/
Hình ảnh minh họa cho siblings: Anh chị em ruột.
noun

Trong sơ đồ cây gia phả này, các nút đại diện cho John và Mary là các nút anh chị em vì cả hai đều xuất phát trực tiếp từ cùng một nút cha đại diện cho bố mẹ của họ.

Hình ảnh minh họa cho siblings: Anh chị em ruột.
noun

Vì mối quan hệ tiến hóa của chúng vẫn còn tranh cãi, các nhà khoa học xem hai loại linh trưởng cổ đại này là anh chị em ruột trên cây gia phả của loài người.