BeDict Logo

rivalry

/ˈɹaɪ.vəl.ɹi/
Hình ảnh minh họa cho rivalry: Sự cạnh tranh, sự ganh đua.
noun

Hàng hóa chung là những hàng hóa có tính cạnh tranh cao trong tiêu dùng, nghĩa là việc một người sử dụng sẽ ngăn cản người khác sử dụng, nhưng lại không thể ngăn cản ai sử dụng cả.

Hình ảnh minh họa cho rivalry: Kình địch, sự cạnh tranh, sự ganh đua.
 - Image 1
rivalry: Kình địch, sự cạnh tranh, sự ganh đua.
 - Thumbnail 1
rivalry: Kình địch, sự cạnh tranh, sự ganh đua.
 - Thumbnail 2
noun

Kình địch, sự cạnh tranh, sự ganh đua.

Kình địch hai mắt là một hiện tượng thị giác trong đó nhận thức luân phiên giữa các hình ảnh khác nhau được đưa cho mỗi mắt, tạo ra sự cạnh tranh giữa chúng.