BeDict Logo

highest

/ˈhaɪ.ɪst/
Hình ảnh minh họa cho highest: Bảo thủ nhất, cực kỳ bảo thủ, cổ hủ nhất.
adjective

Bảo thủ nhất, cực kỳ bảo thủ, cổ hủ nhất.

Bà tôi, với sự tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc ứng xử và chuẩn mực đạo đức khắt khe, thể hiện những giá trị cổ hủ nhất trong truyền thống gia đình ta.

Hình ảnh minh họa cho highest: Cao nhất, lớn nhất.
 - Image 1
highest: Cao nhất, lớn nhất.
 - Thumbnail 1
highest: Cao nhất, lớn nhất.
 - Thumbnail 2
adjective

Cao nhất, lớn nhất.

Ngân hàng tính cho tôi một mức lãi suất rất cao. Tôi bị sốt cao và cholesterol cao. Điện áp cao. Giá cả đắt đỏ. Gió lớn. Một số lượng lớn.