Hình nền cho highest
BeDict Logo

highest

/ˈhaɪ.ɪst/

Định nghĩa

adjective

Cao nhất, tối cao.

Ví dụ :

Quả bóng bay lên rất cao trên bầu trời. Bức tường thì cao. Một ngọn núi cao chót vót.
adjective

Bảo thủ nhất, cực kỳ bảo thủ, cổ hủ nhất.

Ví dụ :

Bà tôi, với sự tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc ứng xử và chuẩn mực đạo đức khắt khe, thể hiện những giá trị cổ hủ nhất trong truyền thống gia đình ta.
adjective

Cao nhất, lớn nhất.

Ví dụ :

Ngân hàng tính cho tôi một mức lãi suất rất cao. Tôi bị sốt cao và cholesterol cao. Điện áp cao. Giá cả đắt đỏ. Gió lớn. Một số lượng lớn.