Hình nền cho tons
BeDict Logo

tons

/tʌnz/

Định nghĩa

noun

Tấn.

Ví dụ :

Đội xây dựng đã dùng vài tấn thép để xây cây cầu mới.
noun

Ví dụ :

Tòa nhà văn phòng lớn này cần công suất làm lạnh 500 tấn lạnh để duy trì nhiệt độ mát mẻ trong những tháng hè nóng bức.
noun

Tốc độ trăm dặm một giờ.

A speed of 100 mph.

Ví dụ :

"He was driving at tons down the motorway. "
Anh ấy phóng như bay trên đường cao tốc, tốc độ lên đến trăm dặm một giờ lận.