noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn. A unit of weight (mass) equal to 2240 pounds (a long ton) or 2000 pounds (a short ton) or 1000 kilograms (a metric ton). Ví dụ : "The construction crew used several tons of steel to build the new bridge. " Đội xây dựng đã dùng vài tấn thép để xây cây cầu mới. mass unit amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn. A unit of volume; register ton. Ví dụ : "The cargo ship can carry 500 tons of goods according to its registration. " Theo đăng ký, tàu chở hàng này có thể chở được 500 tấn hàng hóa. unit nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn lạnh. In refrigeration and air conditioning, a unit of thermal power defined as 12,000 BTU/h (about 3.514 kW or 3024 kcal/h), originally the rate of cooling provided by uniform isothermal melting of one short ton of ice per day at 32 °F (0 °C). Ví dụ : "The large office building requires 500 tons of air conditioning to stay cool during the hot summer months. " Tòa nhà văn phòng lớn này cần công suất làm lạnh 500 tấn lạnh để duy trì nhiệt độ mát mẻ trong những tháng hè nóng bức. energy technology physics unit industry science machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô số, rất nhiều. A large amount. Ví dụ : "I have tons of homework to do tonight. " Tối nay tôi có vô số bài tập về nhà phải làm. amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốc độ trăm dặm một giờ. A speed of 100 mph. Ví dụ : "He was driving at tons down the motorway. " Anh ấy phóng như bay trên đường cao tốc, tốc độ lên đến trăm dặm một giờ lận. vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn. One hundred pounds sterling. Ví dụ : "The antique car cost him five tons, a hefty price to pay. " Chiếc xe cổ đó khiến anh ấy tốn năm tấn, một cái giá quá chát. economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trăm. One hundred runs. Ví dụ : "Sachin Tendulkar scored a hundred tons in his international career. " Trong sự nghiệp quốc tế của mình, Sachin Tendulkar đã ghi được một trăm trăm điểm (ghi một trăm bàn một trăm lần). sport achievement number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trăm điểm. (etc.) One hundred points scored. Ví dụ : "Our basketball team scored three tons last season, breaking the school record. " Đội bóng rổ của chúng ta đã ghi được ba trăm điểm mùa trước, phá kỷ lục của trường. sport number achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá ngừ đại dương. The common tunny, or horse mackerel. Ví dụ : "The fishermen caught several tons off the coast of Sicily this morning. " Sáng nay, ngư dân đã bắt được vài con cá ngừ đại dương ngoài khơi bờ biển Sicily. fish animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô số, hàng tấn, rất nhiều. Lots; large quantities or numbers (of people or things). Ví dụ : "I have tons of pens, but none of them work." Tôi có cả đống bút, nhưng chẳng cái nào viết được. amount number mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc