adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách thỏa mãn, vừa ý. In a satisfying manner. Ví dụ : "After a long day of work, she slept satisfyingly. " Sau một ngày dài làm việc, cô ấy ngủ một cách thỏa mãn, vừa ý. sensation quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc