Hình nền cho satisfyingly
BeDict Logo

satisfyingly

/ˈsætɪsfaɪɪŋli/ /ˈsætɪsfaɪɪŋɡli/

Định nghĩa

adverb

Một cách thỏa mãn, vừa ý.

Ví dụ :

"After a long day of work, she slept satisfyingly. "
Sau một ngày dài làm việc, cô ấy ngủ một cách thỏa mãn, vừa ý.