Hình nền cho satisfying
BeDict Logo

satisfying

/ˈsætɪsˌfaɪɪŋ/ /ˈsætɪsˌfaɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đáp ứng, thỏa mãn, làm vừa lòng.

Ví dụ :

"Paying my bills on time is satisfying. "
Việc trả tiền hóa đơn đúng hạn làm tôi thấy thỏa mãn.