BeDict Logo

bills

/bɪlz/
Hình ảnh minh họa cho bills: Vũ khí lưỡi dài, đao cán dài.
noun

Trong buổi tái hiện lịch sử, những người lính bộ binh vung đao cán dài, cán đao dài và lưỡi móc của chúng lấp lánh dưới ánh mặt trời, sẵn sàng bảo vệ lâu đài.

Hình ảnh minh họa cho bills: Hóa đơn, giấy ghi nợ.
noun

Người thủy thủ kiểm tra vận đơn để chắc chắn rằng tất cả hàng hóa đều được kiểm đếm đầy đủ trước khi dỡ hàng khỏi tàu.

Hình ảnh minh họa cho bills: Hóa đơn, giấy tờ.
noun

Người bán đồ cổ đã xuất trình một tờ hóa đơn bán hàng từ năm 1888 được bảo quản cẩn thận để chứng minh nguồn gốc xuất xứ của chiếc ghế.

Hình ảnh minh họa cho bills: Đơn kiện, cáo trạng.
noun

Nhóm công dân đã trình lên thị trưởng một đơn kiện, nêu rõ những phàn nàn của họ về việc nhà máy gây ô nhiễm và vi phạm các quy định về môi trường.

Hình ảnh minh họa cho bills: Hối phiếu, kỳ phiếu.
noun

Anh ấy đã ký vào các kỳ phiếu, đồng ý trả lại khoản vay cùng với lãi suất trong vòng năm năm tới.