verb🔗ShareĐiêu khắc, tạc tượng. To form by sculpture."They sculpted a statue out of clay."Họ đã tạc một bức tượng từ đất sét.artstyleappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTạc tượng, điêu khắc. To work as a sculptor."The artist sculpted the clay into the shape of a bird. "Người nghệ sĩ đã nặn/tạc đất sét thành hình một con chim.artactionstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược chạm khắc, có đường nét. Well shaped, as a good sculpture is."The athlete had a sculpted physique from years of dedicated training. "Vận động viên đó có thân hình vạm vỡ, cơ bắp cuồn cuộn như được tạc tượng nhờ nhiều năm khổ luyện.appearanceartbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc