Hình nền cho suitably
BeDict Logo

suitably

/ˈsuːtəbli/ /ˈsjuːtəbli/

Định nghĩa

adverb

Thích hợp, phù hợp, đúng cách.

Ví dụ :

Cô học sinh ăn mặc phù hợp cho buổi dạ hội của trường, diện một chiếc áo kiểu và chân váy lịch sự.