noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo cánh. A shirt, typically loose and reaching from the neck to the waist. Ví dụ : "My daughter wore a pretty pink blouse to school today. " Hôm nay con gái tôi mặc một chiếc áo cánh màu hồng xinh xắn đến trường. wear style appearance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo cánh, áo kiểu nữ. A shirt for women, particularly a shirt with buttons; a dress shirt tailored for women. Ví dụ : "My daughter wore a pretty, white blouse to school today. " Hôm nay con gái tôi mặc một chiếc áo cánh màu trắng rất xinh đến trường. wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo khoác đồng phục rộng thùng thình. A loose-fitting uniform jacket. Ví dụ : "The nurses wore crisp white blouses as part of their hospital uniform. " Các y tá mặc áo khoác đồng phục trắng tinh, rộng thùng thình như một phần của bộ đồng phục bệnh viện. wear military style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thả lỏng, buông lơi. To hang a garment in loose folds. Ví dụ : "She blouses her favorite silk shirt over her blouse, letting the fabric drape loosely around her. " Cô ấy thả lỏng vạt áo sơ mi lụa yêu thích ra ngoài chiếc áo cánh, để vải rủ xuống một cách tự nhiên. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xắn, Túm. To tuck one's pants/trousers (into one's boots). Ví dụ : "Before going on the hike, Sarah bloused her pants into her boots to keep them from getting muddy. " Trước khi đi bộ đường dài, Sarah túm ống quần cho gọn vào trong ủng để quần không bị lấm bẩn. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái điếm, gái mại dâm. A prostitute. person sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái điếm, kỹ nữ, бướм đêm. A prostitute; a courtesan. Ví dụ : "The article in the newspaper described the woman as a high-class blouse, highlighting her expensive lifestyle and connections. " Bài báo trên miêu tả người phụ nữ đó như một kỹ nữ cao cấp, nhấn mạnh vào lối sống xa hoa và các mối quan hệ của cô ta. person sex job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mụ béo, mụ mặt đỏ, con nhỏ lẳng lơ. A ruddy, fat-faced woman; a wench. Ví dụ : "The old woman, a stout blouse with rosy cheeks, was known for her cheerful greeting at the bus stop every morning. " Bà lão, một mụ béo phệ mặt đỏ, nổi tiếng với lời chào tươi tắn ở trạm xe buýt mỗi sáng. appearance person body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc