Hình nền cho propriety
BeDict Logo

propriety

/pɹəˈpɹaɪəti/

Định nghĩa

noun

Tính chất, nét riêng, đặc thù.

Ví dụ :

Người họa sĩ đã nắm bắt được nét riêng của từng bông hoa trong bức tranh, nhấn mạnh hình dáng, màu sắc và kết cấu độc đáo của chúng, khiến chúng trông vô cùng khác biệt.
noun

Tính chuẩn xác của ngôn ngữ, cách phát âm đúng.

Ví dụ :

Giáo viên khen ngợi học sinh vì phát âm xuất sắc của em; việc em sử dụng ngôn ngữ chuẩn xác đã gây ấn tượng với mọi người.
noun

Tính đúng đắn, sự đứng đắn, phép tắc.

Ví dụ :

Giữ gìn phép tắc ở trường rất quan trọng; học sinh nên luôn thể hiện sự tôn trọng đối với thầy cô và bạn bè.