noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy thủ, lính thủy. A sailor. Ví dụ : "My grandfather was a swabby for many years, sailing all over the world with the Navy. " Ông tôi từng là một thủy thủ nhiều năm, đi khắp thế giới với Hải quân. nautical military sailing person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc