Hình nền cho drills
BeDict Logo

drills

/dɹɪlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhớ đeo kính bảo hộ khi sử dụng máy khoan điện.
noun

Ví dụ :

Việc diễn tập phòng cháy chữa cháy thường xuyên có thể đảm bảo mọi người đều biết cách thoát hiểm an toàn trong trường hợp khẩn cấp.
noun

Máy khoan lỗ tra hạt, công cụ gieo hạt.

Ví dụ :

Người nông dân dùng máy khoan lỗ tra hạt để trồng ngô thành hàng một cách nhanh chóng và hiệu quả.
noun

Khỉ mặt chó, khỉ Mandrillus leucophaeus.

Ví dụ :

Trong khi khỉ mặt chó nổi tiếng với khuôn mặt sặc sỡ, thì khỉ Mandrillus leucophaeus là họ hàng ít màu sắc hơn của chúng, cũng có nguồn gốc từ các khu rừng Tây Phi.