adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh chóng, mau lẹ. In a swift manner; quickly; with quick motion or velocity; fleetly. Ví dụ : "The dog swiftly ate his dinner. " Con chó ngấu nghiến bữa tối của nó một cách nhanh chóng. action way time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc