Hình nền cho swiftly
BeDict Logo

swiftly

/ˈswɪftli/

Định nghĩa

adverb

Nhanh chóng, mau lẹ.

Ví dụ :

"The dog swiftly ate his dinner. "
Con chó ngấu nghiến bữa tối của nó một cách nhanh chóng.