Hình nền cho bowling
BeDict Logo

bowling

/ˈbəʊlɪŋ/ /ˈboʊliŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Trong buổi tập cricket, bọn trẻ đã học cách ném bóng đúng kỹ thuật.
noun

Ke chơi bowling kiểu ném gỗ.

Candlepin bowling.

Ví dụ :

"My uncle enjoys candlepin bowling every Saturday morning. "
Cậu tôi thích chơi ke kiểu ném gỗ vào mỗi sáng thứ Bảy.