BeDict Logo

sailing

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
abandon ship
/əˈbændən ˈʃɪp/

Bỏ tàu, rời tàu.

Thuyền trưởng ra lệnh cho mọi người bỏ tàu khi đám cháy lan rộng không kiểm soát được.

jaw
jawnoun
/d͡ʒɔː/ /d͡ʒɑ/

Hàm, ngàm.

Cái ngàm (hoặc hàm) của thuyền buồm giúp cho cần boom xoay tự do, nhờ đó việc điều chỉnh cánh buồm trở nên dễ dàng.

cord
cordnoun
/kɔːd/ /kɔɹd/

Dây cung.

Người thủy thủ cẩn thận điều chỉnh cánh buồm, đảm bảo "dây cung" (đường tưởng tượng) chạy thẳng từ mép trên đến mép dưới của buồm.

hulking
/ˈhʌlkɪŋ/

Tháo dỡ, biến thành xác tàu.

Sang tháng tới, bãi phế liệu dự định tháo dỡ con tàu chở hàng nát, lột hết những thứ giá trị trước khi dỡ bỏ phần còn lại, biến thành xác tàu.

compass card
/ˈkʌmpəs kɑːrd/

Bàn chia độ la bàn.

Kim chỉ trên bàn chia độ la bàn chỉ hướng chính bắc.

sprog
sprognoun
/spɹɒɡ/ /sprɔɡ/

Thiết bị an toàn hạn chế độ lệch.

Trước khi cất cánh lượn, phi công cẩn thận kiểm tra thiết bị an toàn hạn chế độ lệch để đảm bảo sẽ ngăn chặn cánh bị uốn cong quá mức nguy hiểm trong suốt chuyến bay.

bobstays
/ˈbɒbsteɪz/

Dây giữ mũi tàu.

Trước khi ra khơi, người thủy thủ cẩn thận kiểm tra dây giữ mũi tàu để đảm bảo chúng được neo chắc chắn từ mũi tàu đến thân tàu buồm.

tranship
/trænˈʃɪp/ /trɑːnˈʃɪp/

Chuyển tải, sang mạn.

Công ty vận tải biển phải chuyển tải hàng hóa từ chiếc tàu chở hàng bị hại sang một tàu nhỏ hơn trước khi thể đến được cảng nước cạn.

rib
ribnoun
/ɹɪb/

Xương sườn tàu.

Các xương sườn tàu giúp nâng đỡ thân tàu một cách vững chắc, giữ cho tàu cứng cáp an toàn khi gặp sóng lớn.

scuttle
/ˈskʌtəl/

Cửa sập, lườn có nắp.

Cái lườn nắp nhỏ của thuyền buồm cho phép thủy thủ đoàn nhanh chóng thoát nước khỏi boong tàu.

bail
bailnoun
/beɪ̯l/

Người tát nước, người xúc nước.

Người tát nước làm việc không ngừng nghỉ, múc nước ra khỏi chiếc thuyền nan bị rỉ.

deviation
/diviˈeɪʃən/

Lệch lạc, sai lệch hải trình, sự tự ý thay đổi hải trình.

Việc con tàu tự ý đi lệch khỏi hải trình thông thường đã khiến công ty bảo hiểm từ chối bồi thường.

broached
/broʊtʃt/ /broʊtʃəd/

Mắc ngang, bị lật nghiêng.

Chiếc thuyền nhỏ bị mắc ngang sóng lớn suýt chút nữa thì chìm, sóng quá mạnh.

handiest
handiestadjective
/ˈhændiɪst/ /ˈhɛndiɪst/

Thuận tiện, có kích cỡ vừa phải.

Con tàu thuận tiện nhất trong đội tàu của họ thể di chuyển được những cảng nước nông nhất, rất tưởng để giao hàng hóa đến các thị trấn nhỏ ven biển.

ferried
/ˈfɛrid/ /fɛrid/

Chở, đưa bằng phà, chuyên chở.

Chiếc thuyền nhỏ chở khách qua hồ đến đảo.

thruster
/ˈθɹʌstɚ/

Máy đẩy, động cơ đẩy.

Thuyền trưởng dùng máy đẩy để nhẹ nhàng đẩy ngang con thuyền vào bến hẹp.

besets
besetsverb
/bɪˈsɛts/

Bị mắc kẹt trong băng, Bị vây hãm bởi băng.

Chiếc thuyền đánh nhỏ, mạo hiểm đi quá xa về phía bắc vào mùa đông, đã bị mắc kẹt trong lớp băng dày khắc nghiệt.

dogging
/ˈdɑɡɪŋ/ /ˈdɒɡɪŋ/ /ˈdɔɡɪŋ/

Chia phiên gác.

cả hai đứa đều cần học bài cho kỳ thi muốn ngủ chút, nên tụi mình đồng ý chia phiên gác đêm, mỗi đứa gác bốn tiếng.

prise
prisenoun
/pɹaɪz/

Chiến lợi phẩm, đồ cướp được.

Trong trận hải chiến, tàu chiến thắng đã tuyên bố tàu địch hàng hóa trên tàu chiến lợi phẩm của họ.

rhumb line
/ˈrʌm laɪn/

Đường loxodrome, đường trực loxodrome.

Con tàu đi dọc theo đường trực loxodrome, giữ hướng đông nam ổn định để đến đích.