adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất thường, khác thường, độc đáo. Unusual, unconventional, or idiosyncratic Ví dụ : "My grandmother's method of baking bread was unorthodox, using sourdough starter and wild yeast instead of a recipe. " Cách nướng bánh mì của bà tôi rất khác thường, bà dùng men cái và men dại thay vì công thức. style character way attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc