Hình nền cho mismatched
BeDict Logo

mismatched

/ˌmɪsˈmætʃt/ /mɪsˈmætʃt/

Định nghĩa

verb

Lệch, không hợp, không ăn khớp.

To match unsuitably; to fail to match

Ví dụ :

"The socks I grabbed this morning mismatched; one was blue and the other was green. "
Sáng nay tôi vớ đại đôi tất, ai ngờ chúng lại lệch nhau: một chiếc màu xanh dương, một chiếc màu xanh lá.