verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch, không hợp, không ăn khớp. To match unsuitably; to fail to match Ví dụ : "The socks I grabbed this morning mismatched; one was blue and the other was green. " Sáng nay tôi vớ đại đôi tất, ai ngờ chúng lại lệch nhau: một chiếc màu xanh dương, một chiếc màu xanh lá. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch lạc, không hợp, khập khiễng. Unsuitably matched; ill joined. Ví dụ : "The student's mismatched socks were a common sight in the classroom. " Việc học sinh đó đi tất (vớ) lệch màu, không đôi không cặp là chuyện thường thấy ở lớp. appearance quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc