Hình nền cho exhibition
BeDict Logo

exhibition

/ɛksɪˈbɪʃən/

Định nghĩa

noun

Triển lãm, cuộc triển lãm.

Ví dụ :

Cuộc triển lãm nghệ thuật ở trường trưng bày các bức tranh do học sinh địa phương vẽ.
noun

Ví dụ :

Học bổng đó là một phần thưởng được trao cho Sarah vì thành tích học tập xuất sắc của cô ấy.
noun

Ví dụ :

Câu lạc bộ cờ vua của trường đã có một trận giao hữu với trường bên cạnh, nhưng kết quả không ảnh hưởng đến thứ hạng của đội nào trong giải đấu cấp tiểu bang.