Hình nền cho absence
BeDict Logo

absence

/ˈæb.s(ə)n̩s/ /æbˈsɒns/

Định nghĩa

noun

Vắng mặt, sự vắng mặt.

Ví dụ :

"Absence makes the heart grow fonder."
Xa nhau lâu ngày càng thêm yêu mến.
noun

Vắng mặt, cơn ngất, sự bất tỉnh.

Ví dụ :

"The student's sudden absence from class was a result of an epileptic absence seizure. "
Việc học sinh đột ngột vắng mặt trong lớp là do em ấy bị lên cơn động kinh vắng ý thức, một dạng động kinh gây ra mất ý thức thoáng qua.