Hình nền cho method
BeDict Logo

method

/ˈmɛθəd/

Định nghĩa

noun

Phương pháp, cách thức.

Ví dụ :

Mẹ tôi đã dùng cách thức nướng bánh mì theo công thức từ quyển sách nấu ăn của bà ngoại.
noun

Phương pháp diễn xuất nhập tâm, lối diễn xuất nội tâm.

Ví dụ :

Diễn viên đó đã sử dụng phương pháp diễn xuất nhập tâm để thể hiện nỗi đau của người mẹ đang thương tiếc.
verb

Áp dụng, xử lý khuôn.

Ví dụ :

Công ty sử dụng rộng rãi mô hình 3D kết hợp với mô phỏng đông đặc để đảm bảo rằng các sản phẩm đúc quan trọng được xử lý khuôn đúng cách.
noun

Ví dụ :

Huấn luyện viên trượt ván đã trình diễn thủ thuật "method" để nắm ván và kéo ngược nó về phía sau.