BeDict Logo

method

/ˈmɛθəd/
Hình ảnh minh họa cho method: Phương pháp, cách thức.
 - Image 1
method: Phương pháp, cách thức.
 - Thumbnail 1
method: Phương pháp, cách thức.
 - Thumbnail 2
noun

Mẹ tôi đã dùng cách thức nướng bánh mì theo công thức từ quyển sách nấu ăn của bà ngoại.

Hình ảnh minh họa cho method: Phương pháp diễn xuất nhập tâm, lối diễn xuất nội tâm.
noun

Diễn viên đó đã sử dụng phương pháp diễn xuất nhập tâm để thể hiện nỗi đau của người mẹ đang thương tiếc.

Hình ảnh minh họa cho method: Áp dụng, xử lý khuôn.
 - Image 1
method: Áp dụng, xử lý khuôn.
 - Thumbnail 1
method: Áp dụng, xử lý khuôn.
 - Thumbnail 2
verb

Áp dụng, xử lý khuôn.

Công ty sử dụng rộng rãi mô hình 3D kết hợp với mô phỏng đông đặc để đảm bảo rằng các sản phẩm đúc quan trọng được xử lý khuôn đúng cách.

Hình ảnh minh họa cho method: Thủ thuật lướt ván "Method".
noun

Huấn luyện viên trượt ván đã trình diễn thủ thuật "method" để nắm ván và kéo ngược nó về phía sau.