Hình nền cho socks
BeDict Logo

socks

/sɒks/ /sɑːks/

Định nghĩa

noun

Tất, đôi tất.

Ví dụ :

"I put on my socks before I put on my shoes. "
Tôi mang tất vào trước khi mang giày.
noun

Ví dụ :

Chương trình bảo mật sử dụng kết nối ổ cắm để truyền dữ liệu an toàn giữa máy chủ và máy khách, bảo vệ thông tin nhạy cảm trong quá trình truyền tải.
noun

Ví dụ :

Người chủ trang trại cẩn thận điều chỉnh bộ phận bảo vệ bắp đùi và chân bằng thép gắn trên yên ngựa trước khi leo lên ngựa cho một ngày dài cưỡi ngựa (vì không có từ tiếng Việt tương đương chính xác cho "socks" trong ngữ cảnh này).