noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tất, đôi tất. A knitted or woven covering for the foot. Ví dụ : "I put on my socks before I put on my shoes. " Tôi mang tất vào trước khi mang giày. wear item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hài kịch đế, tất hài. A shoe worn by Greco-Roman comedy actors. Ví dụ : "The actors in the Greek comedy wore brightly colored socks to indicate their roles. " Trong các vở hài kịch Hy Lạp cổ đại, diễn viên thường mang tất hài sặc sỡ để thể hiện vai diễn của mình. culture entertainment wear style history literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tất chân. A color pattern (usually white) on a cat's or dog's lower leg that is different from the color pattern on the rest of the animal. Ví dụ : "The black cat had four white socks on her paws, making it look like she was wearing tiny shoes. " Con mèo đen có bốn "tất chân" trắng ở chân, trông như thể nó đang đi giày tí hon vậy. animal appearance color mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con rối, tài khoản ảo. (WMF jargon) A sock puppet. Ví dụ : "My friend used a sock as a sock puppet to represent his grumpy grandpa at the school play. " Bạn tôi dùng một chiếc tất để làm con rối (tài khoản ảo) đại diện cho ông nội khó tính của mình trong vở kịch ở trường. internet computing communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao súng. A gun sock. Ví dụ : "My dad keeps his hunting rifle protected from moisture and dust inside several socks. " Bố tôi giữ khẩu súng săn của ông ấy được bảo vệ khỏi ẩm mốc và bụi bẩn bên trong vài cái bao súng. weapon military item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đấm, quả đấm. A violent blow; a punch. Ví dụ : "The bully gave the smaller kid a socks to the stomach, knocking the wind out of him. " Thằng bắt nạt tung một cú đấm vào bụng thằng bé nhỏ hơn, khiến nó bị mất hết hơi. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm, đánh mạnh. To hit or strike violently; to deliver a blow to. Ví dụ : "The boxer socks his opponent with a powerful right hook. " Võ sĩ tung một cú móc phải mạnh mẽ, đấm thẳng vào đối thủ. action sport war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, ném. To throw. Ví dụ : "He would often socks his dirty clothes into the laundry basket from across the room, hoping they'd make it. " Anh ấy thường quăng quần áo bẩn từ bên kia phòng vào giỏ đựng đồ giặt, hy vọng chúng sẽ lọt vào. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưỡi cày. A ploughshare. Ví dụ : "The farmer replaced the worn-out socks of his plough, ensuring a clean furrow in the field. " Người nông dân đã thay lưỡi cày đã mòn của cái cày, đảm bảo đường cày sạch và thẳng trên cánh đồng. agriculture machine utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đui đèn. An opening into which a plug or other connecting part is designed to fit (e.g. a light bulb socket). Ví dụ : "The new light bulb didn't work because it wasn't screwed tightly into the socket. " Bóng đèn mới không sáng vì nó chưa được vặn chặt vào đui đèn. part electronics machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ổ, hốc. A hollow into a bone which a part fits, such as an eye, or another bone, in the case of a joint. Ví dụ : "The surgeon carefully cleaned the socket in the patient's hip bone before inserting the artificial joint. " Trước khi lắp khớp nhân tạo, bác sĩ phẫu thuật cẩn thận làm sạch hốc trong xương hông của bệnh nhân. anatomy part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ổ cắm. One endpoint of a two-way communication link, used for interprocess communication across a network. Ví dụ : "The computer program uses socks to send and receive data from other programs across the internet. " Chương trình máy tính sử dụng ổ cắm để gửi và nhận dữ liệu từ các chương trình khác qua internet. computing communication internet technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ổ cắm. One endpoint of a two-way named pipe on Unix and Unix-like systems, used for interprocess communication. Ví dụ : "The security program used a socks connection to securely transmit data between the server and the client, protecting sensitive information during the transfer. " Chương trình bảo mật sử dụng kết nối ổ cắm để truyền dữ liệu an toàn giữa máy chủ và máy khách, bảo vệ thông tin nhạy cảm trong quá trình truyền tải. computing system communication internet technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống nhồi. A hollow tool for grasping and lifting tools dropped in a well-boring. Ví dụ : "The well-driller used socks to retrieve the wrench he accidentally dropped deep into the borehole. " Người khoan giếng đã dùng ống nhồi để lấy cái mỏ lết bị rơi xuống sâu trong giếng khoan. technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống cắm nến. The hollow of a candlestick. Ví dụ : "After the candle burned low, wax filled the socks of the antique candlestick. " Sau khi nến cháy gần hết, sáp chảy xuống lấp đầy ống cắm nến của cây nến cổ. item utensil part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A steel apparatus attached to a saddle to protect the thighs and legs. Ví dụ : "The rancher carefully adjusted the socks on his saddle before mounting his horse for a long day of riding. " Người chủ trang trại cẩn thận điều chỉnh bộ phận bảo vệ bắp đùi và chân bằng thép gắn trên yên ngựa trước khi leo lên ngựa cho một ngày dài cưỡi ngựa (vì không có từ tiếng Việt tương đương chính xác cho "socks" trong ngữ cảnh này). wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc