Hình nền cho idiosyncratic
BeDict Logo

idiosyncratic

/ˌɪdiəsɪŋˈkrætɪk/ /ˌɪdioʊsɪŋˈkrætɪk/

Định nghĩa

adjective

Dị thường, lập dị, cá biệt.

Ví dụ :

Việc cô ấy luôn đi tất không đôi chỉ là một trong những thói quen lập dị, rất riêng của cô ấy thôi.