adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dị thường, lập dị, cá biệt. Peculiar to a specific individual; eccentric. Ví dụ : "Her habit of always wearing mismatched socks was just one of her idiosyncratic quirks. " Việc cô ấy luôn đi tất không đôi chỉ là một trong những thói quen lập dị, rất riêng của cô ấy thôi. character person style mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc