Hình nền cho quirks
BeDict Logo

quirks

/kwɜːrks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chiếc xe này lái rất tốt, nhưng cần số lại có vài điểm kỳ quặc.
noun

Ví dụ :

Kiến trúc sư cẩn thận xem xét các gờ, đường rãnh nơi phào trang trí trần nhà giao với mặt phẳng dưới trần, đảm bảo chúng sắc nét và gọn gàng.
noun

Tính lập dị, thói kỳ quặc, tật.

Ví dụ :

Bạn sinh viên đó đã cố gắng dùng những kẽ hở trong luật để trốn việc nộp bài tập đúng hạn, viện cớ rằng đề cương môn học không rõ ràng.