noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính lập dị, nét kỳ quặc. An idiosyncrasy; a slight glitch, mannerism; something unusual about the manner or style of something or someone Ví dụ : "The car steers cleanly, but the gearshift has a few quirks." Chiếc xe này lái rất tốt, nhưng cần số lại có vài điểm kỳ quặc. character style tendency person human being quality mind attitude aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ, đường rãnh. An acute angle dividing a molding; a groove that runs lengthwise between the upper part of a moulding and a soffit Ví dụ : "The architect carefully examined the quirks where the decorative ceiling molding met the flat soffit, ensuring they were sharp and clean. " Kiến trúc sư cẩn thận xem xét các gờ, đường rãnh nơi phào trang trí trần nhà giao với mặt phẳng dưới trần, đảm bảo chúng sắc nét và gọn gàng. architecture part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính lập dị, thói kỳ quặc, tật. A quibble, evasion, or subterfuge. Ví dụ : "The student tried to use legal quirks to avoid submitting the assignment on time, claiming the syllabus was ambiguous. " Bạn sinh viên đó đã cố gắng dùng những kẽ hở trong luật để trốn việc nộp bài tập đúng hạn, viện cớ rằng đề cương môn học không rõ ràng. character attitude tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc