noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều khác thường, Dị thường. Something that is unusual; an anomaly. Ví dụ : "The student's sudden absence was an unusual for her. " Việc học sinh đó đột ngột vắng mặt là một điều bất thường đối với cô ấy. phenomena thing nature essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất thường, khác thường, dị thường, hiếm thấy. Not usual, out of the ordinary Ví dụ : "Every once in a while, though, Idol comes across an unusual talent who just blows everyone away." Nhưng thỉnh thoảng, Idol lại phát hiện ra một tài năng khác thường, người khiến tất cả mọi người phải kinh ngạc. quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc